Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết website

Meter cabinets

Trạng thái : Liên hệ

Giá : Liên hệ

• Introduction

Electric meter cabinets are used to measure technical or commercial electricity metering. Meter cabinets are designed depending on the customer's load is 1-phase load or 3-phase load.

- With high capacity 3P load: Iđm> 100A using indirect meter combined current transformer with secondary current 1A or 5A

- With small capacity 3P load: Iđm <100A using direct meter 10 / 20A, 10 / 40A, 20 / 40A, 30 / 60A, 50 / 100A

- With the load 1P is usually small capacity using direct 1P meter , 5 / 20A, 10 / 40A, 20 / 80A, 40 / 120A

 

Xem thêm

Liên hệ đặt hàng

• Introduction

Electric meter cabinets are used to measure technical or commercial electricity metering. Meter cabinets are designed depending on the customer's load is 1-phase load or 3-phase load.

- With high capacity 3P load: Iđm> 100A using indirect meter combined current transformer with secondary current 1A or 5A

- With small capacity 3P load: Iđm <100A using direct meter 10 / 20A, 10 / 40A, 20 / 40A, 30 / 60A, 50 / 100A

- With the load 1P is usually small capacity using direct 1P meter , 5 / 20A, 10 / 40A, 20 / 80A, 40 / 120A

 • Applications

 Electric meter cabinets are often used in transformer stations, industrial plants, offices, apartments ... for the purpose of measuring, counting, monitoring electricity for users or for power units.

 

 • Specifications

 

Stt

Danh Mục

Thông số Kỹ thuật

1

Tiêu chuẩn/ Standard

IEC 61439

2

Điện áp cách điện định mức/ Rated insulation voltage (Ui)

1000VAC

3

Điện áp làm việc định mức/Voltage rating (Ue)

230VAC - 690VAC

4

Tần số định mức/ Rated frequency (F)

50Hz/60Hz

5

Điện áp chịu đựng xung đỉnh/

Rated impact withstand voltage (Uimp)

12kV

6

Điện áp mạch điều khiển/Auxiliary circuit rated voltage

230 V AC max

7

Loại xung/Surge category

IV

8

Cấp chính xác/ Exact level

Class 0.5, Class 1.0, Class 2.0....

9

Dung lượng cắt 1s/ Rated 1s short-term current (lcw)

25/36/50 kA

10

Dung lượng cắt xung đỉnh /Rated peak current (Ipk)

53 kA

11

Phân khoang trong/ Internal separation

1, 2a, 2b, 3a, 3b, 4a, 4b

12

Cấp bảo vệ/Degree of protection

IP 42 – IP 54

13

Nhiệt độ làm việc/Working temperature

 

14

Vật liệu/ Material

Tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghệ JIS G3302  Nhật Bản), En10142 ( Châu Âu), và ASTM A653/A653-08 (Mỹ) hoặc vật liệu composite / Imported corrugated sheet meets JIS G3302 technology standard (Japan), En10142 (Europe), and ASTM A653 / A653-08 (USA) or Composite

15

Lớp phủ bề mặt/ Surface finish

Sơn tĩnh điện RAL7032, RAL7033, Và các màu khác theo yêu cầu khách hàng chiều dày lớp sơn 50µm... Hoặc mạ kẽm./ Powder coating RAL7032, RAL7033, And other colors according to customer requirements ... Electro-static powder-coated 50µm. Or galvanized.

16

Kết cấu/ Structure

- Cánh tủ: 01 lớp cánh và 02 lớp cánh theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng/ Wings: 01 wings and 02 layers of wings according to the technical requirements of customers

- Vỏ tủ: Làm từ thép tấm, sơn tĩnh điện, dày 1.5mm – 2.5mm/ Cabinet cover: Made of steel plate, powder coated, 1.5mm - 2.5mm thick

 - Phụ kiện: Mang tính ưu việt cao, đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật và tiện ích trong lắp đặt/ Accessories: High superiority, ensuring technical, artistic and convenient installation

17

Kích thước/ Product dimensions

H- Cao / Height (mm)

800/1000/1200/ 1800/2000

W- Rộng/ Wide (mm)

600/700/ 800/1000

D- Sâu/ Deep (mm)

300/350/ 400/450

18

Thiết bị chính/ Main equipment

Simen/ Schneider/ ABB/ Mitsubitshi/ LS/ Huyndai/ Emic...