Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết website

In door hydrant cabinet

Trạng thái : Liên hệ

Giá : Liên hệ

• Introduction

Fire protection equipment cabinet is a cabinet that holds equipment for fire storage such as horn bells, hose reel, ACB, CO2, rescue means, demolition tools.

 

Xem thêm

Liên hệ đặt hàng

• Introduction

Fire protection equipment cabinet is a cabinet that holds equipment for fire storage such as horn bells, hose reel, ACB, CO2, rescue means, demolition tools.

 • Applications

Cabinets are installed in industrial and civil projects such as factories, industrial workshops, commercial centers, office buildings, apartments, hospitals, schools, ports, airports ...

The cabinet is designed to ensure convenience for indoor and outdoor installation, recessed and wall mounted or near sea environment ...

• Specifications.
 

Stt

Danh Mục

Thông số Kỹ thuật

1

Tiêu chuẩn/ Standard

 BSEN694, IEC60529

2

Vật Liệu/ Material

Inox, Thép Zam, Thép Mạ kẽm, Nhôm/ Stainless Steel, Zam Steel, Galvanized Steel, Aluminum

 

3

Độ dày vật liệu

1.0-2.5mm

4

Vật liệu chính hay dùng / Material

Tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghệ JIS G3302  Nhật Bản), En10142 ( Châu Âu), và ASTM A653/A653-08 (Mỹ)/ Imported corrugated sheet meets JIS G3302 technology standard (Japan), En10142 (Europe), and ASTM A653 / A653-08 (USA)

5

Lớp phủ bề mặt/ Surface finish

Sơn tĩnh điện mã màu RAL3000, Và các màu khác theo yêu cầu khách hàng chiều dày lớp sơn 50µm...

Powder coating color code RAL3000, And other colors according to customer requirements, coating thickness 50µm...

 

6

Kết cấu/ Structure

- Tủ được thiết kế dạng lắp Âm tường Ngoài trời

- Phụ kiện: Cuộn, Vòi, bình ABC, chuông, đèn, nút ấn

7

Kích thước

H- Cao / Height (mm)

400/600/800/900/1250 - 1800

W- Rộng/ Wide (mm)

600/700/800/1000/1200

D- Sâu/ Deep (mm)

100/150/180/200/250/300/400