Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết website

Control ATS

Trạng thái : Liên hệ

Giá : Liên hệ

• Introduction

 ATS electrical cabinet has the effect of automatically switching between the main source and the backup source. The main source is usually the mains supply, the backup power is usually a generator or UPS. When the main power is lost or has a problem (phase out, reverse phase, overvoltage, low voltage ...) ATS will automatically supply a backup call signal and will switch to the backup power in about 5-10 seconds. When the main power is restored, ATS will wait 10-30 seconds to verify that the main power is stable and switch power back on automatically.

 

Xem thêm

Liên hệ đặt hàng

• Introduction

 ATS electrical cabinet has the effect of automatically switching between the main source and the backup source. The main source is usually the mains supply, the backup power is usually a generator or UPS. When the main power is lost or has a problem (phase out, reverse phase, overvoltage, low voltage ...) ATS will automatically supply a backup call signal and will switch to the backup power in about 5-10 seconds. When the main power is restored, ATS will wait 10-30 seconds to verify that the main power is stable and switch power back on automatically.

 • Applications

 ATS cabinets are used in commercial centers, office buildings, apartments, hospitals, ports, airports or in industrial zones such as factories, industrial factories ... where loads are available. requires constant power supply, high reliability of power supply. ATS cabinets are also used in civil or industrial applications where sudden power outages are common.

 • Specifications

 

Stt

Danh Mục

Thông số Kỹ thuật

1

Tiêu chuẩn/ Standard

IEC 61439 IEC 60529

2

Điện áp cách điện định mức/ Rated insulation voltage (Ui)

1000VAC

3

Điện áp làm việc định mức/Voltage rating (Ue)

230VAC - 690VAC

4

Tần số định mức/ Rated frequency (F)

50Hz/60Hz

5

Điện áp chịu đựng xung đỉnh/

Rated impact withstand voltage (Uimp)

12kV

6

Điện áp mạch điều khiển/Auxiliary circuit rated voltage

230 V AC max

7

Chế độ vận hành/ Operator mode

Tự động ( Auto), bán tự động ( Semi - Auto), bằng tay ( Man)

8

Dòng định mức / Rated current (ln)

63 - 6300A

9

Dung lượng cắt 1s/ Rated 1s short-term current (lcw)

30/50/85 kA

10

Dung lượng cắt xung đỉnh /Rated peak current (Ipk)

63/105/187 kA

11

Phân khoang trong/ Internal separation

1, 2a, 2b, 3a, 3b, 4a, 4b

12

Cấp bảo vệ/Degree of protection

IP 43 – IP 54

13

Nhiệt độ làm việc/Working temperature

 

14

Vật liệu/ Material

Tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghệ JIS G3302  Nhật Bản), En10142 ( Châu Âu), và ASTM A653/A653-08 (Mỹ)/ Imported corrugated sheet meets JIS G3302 technology standard (Japan), En10142 (Europe), and ASTM A653 / A653-08 (USA)

15

Lớp phủ bề mặt/ Surface finish

Sơn tĩnh điện RAL7032, RAL7033, Và các màu khác theo yêu cầu khách hàng chiều dày lớp sơn 50µm... Hoặc mạ kẽm./ Powder coating RAL7032, RAL7033, And other colors according to customer requirements ... Electro-static powder-coated 50µm. Or galvanized.

16

Kết cấu/ Structure

- Cánh tủ: 01 lớp cánh và 02 lớp cánh theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng/ Wings: 01 wings and 02 layers of wings according to the technical requirements of customers

- Vỏ tủ: Làm từ thép tấm, sơn tĩnh điện, dày 1.5mm – 2.5mm/ Cabinet cover: Made of steel plate, powder coated, 1.5mm - 2.5mm thick

 - Phụ kiện: Mang tính ưu việt cao, đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật và tiện ích trong lắp đặt/ Accessories: High superiority, ensuring technical, artistic and convenient installation

17

Kích thước/ PRODUCT DIMENSIONS

H- Cao / Height (mm)

1800/2000/2100/2200/2300

W- Rộng/ Wide (mm)

600/700/800/900/1000/1200

D- Sâu/ Deep (mm)

600/800/1000/1200/1500

18

Thiết bị chính/Main equipment

Simen/ Schneider/ ABB/ Mitsubitshi/ LS/ Osung